Trang chủ
Giới thiệu
Sản phẩm
Nhà máy
Tin tức
Camera
Hòm thư
AVS - Dây điện hạ thế vỏ mỏng dùng cho ô tô
A: Automobile - Dây dùng cho ô tô, xe máy
V: Vinyl - Vỏ cách điện bằng nhựa PVC
S: Slim - Mỏng
Ứng dụng: dùng trong mạch điện hạ thế của ô tô, xe máy
Tiêu chuẩn áp dụng: JIC C 3406
Tiết diện mặt cắt danh định
Ruột dẫn điện
Đường kính ruột dẫn điện
Chiều dày cách điện
Đường kính tổng gần đúng
Điện trở ruột dẫn ở 20°C
Chiều dài đóng gói
Số sợi
Đường kính sợi
(mm
2
)
(mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(Ω/km)
(m)
0.3
7
0.26
0.8
0.4
1.8
0.0502
2000
0.5
7
0.32
1.0
0.4
2.0
0.0327
1500
0.85
16
0.26
1.2
0.4
2.2
0.0220
1000
1.25
16
0.32
1.5
0.4
2.5
0.0143
800
2.0
26
0.32
1.9
0.4
2.9
0.0088
500
3.0
41
0.32
2.4
0.5
3.6
0.0056
400
5.0
65
0.32
3.0
0.6
4.4
0.0035
200
0.3 f
15
0.18
0.8
0.4
1.8
0.0489
2000
0.5 f
20
0.18
1.0
0.4
2.0
0.0367
1500
0.75 f
30
0.18
1.2
0.4
2.2
0.0244
1000
1.25 f
50
0.18
1.5
0.4
2.5
0.0147
800
2.0 f
37
0.26
1.8
0.4
2.8
0.0095
500
Chữ "f" trong cột có nghĩa là lõi mềm.
Nhiệt độ làm việc tối đa cho phép là 80°C
Ngoài các chủng loại sản phẩm trên, chúng tôi sẽ sản xuất các loại sản phẩm có qui cách theo yêu cầu của khách hàng.
Sản phẩm
Cáp điện lực chống cháy
Cáp chống cháy 1 lõi không có giáp bảo vệ -0.6/1kV
Cáp chống cháy nhiều lõi không có giáp bảo vệ - 0.6/1kV
Cáp chống cháy 1 lõi có giáp bảo vệ - 0.6/1kV
Cáp chống cháy nhiều lõi có giáp bảo vệ - 0.6/1kV
Cáp điện lực bọc nhựa
Cáp điện 1 lõi không có giáp bảo vệ 0.6/1kV - Cu/XLPE/PVC
Cáp điện 3 lõi không có giáp bảo vệ 0.6/1 kV - Cu/XLPE/PVC
Cáp điện 2 lõi không có giáp bảo vệ 0.6/1kV - Cu/XLPE/PVC
Cáp điện 4 lõi không có giáp bảo vệ 0.6/1 kV - Cu/XLPE/PVC
Cáp điện 4 lõi với lõi trung tính nhỏ hơn không có giáp bảo vệ 0.6/1 kV - Cu/XLPE/PVC
Cáp điện 2 lõi có giáp bảo vệ (cáp ngầm) 0.6/1 kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC
Cáp điện 3 lõi có giáp bảo vệ (cáp ngầm) 0.6/1 kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC
Cáp điện 4 lõi có giáp bảo vệ (cáp ngầm) 0.6/1 kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC
Cáp điện kế 2 lõi (cáp muyle) 0.6/1 kV - Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC
Cáp nhôm bọc PVC (AV) 0.6/1 kV - Al/PVC
Cáp điện 1 lõi có giáp bảo vệ (cáp ngầm) 0.6/1 kV - Cu/XLPE/PVC/AWA/PVC
Cáp nhôm lõi thép bọc PVC (AsV) 0.6/1 kV - As/PVC
Cáp điện 1 lõi ruột nhôm không có giáp bảo vệ 0.6/1 kV - Al/XLPE/PVC
Cáp văn xoắn ruột nhôm ABC 0.6/1 kV - Al/XLPE
Cáp điện lực bọc cao su
Cáp điện 1 lõi vỏ bọc cao su (cáp hàn) - Cu/NR 450/750V
Cáp điện 2 lõi vỏ bọc cao su - Cu/NR 450/750V
Cáp điện 3, 4 lõi vỏ bọc cao su - Cu/NR 450/750V
Cáp điều khiển và cáp tín hiệu
Cáp điều khiển ruột mềm không có màn chắn 300/500 V - Cu/PVC/PVC
Cáp điều khiển ruột mềm có màn chắn 300/500 V - Cu/PVC/PVC/SB/PVC
Cáp điều khiển có giáp (cáp ngầm) 0.6/1kV - Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC
Cáp thông tin tín hiệu không có giáp kim loại - Cu/XLPE/PVC(PE)
Cáp thông tin tín hiệu có giáp kim loại (cáp ngầm) - Cu/XLPE/PVC(PE)/DSTA/PVC(PE)
Dây điện dân dụng
Dây điện 1 lõi ruột mềm bọc cách điện PVC 450/750 - Cu/PVC
Dây điện dẹt hai lõi ruột mềm bọc cách điện PVC (dây ô-van) 300/500 V - Cu/PVC/PVC
Dây điện 2 lõi ruột mềm bọc cách điện PVC 300/500V - Cu/PVC/PVC
Dây điện 3 lõi ruột mềm bọc cách điện PVC 300/500V - Cu/PVC/PVC
Dây điện 4 lõi ruột mềm bọc cách điện PVC 300/500V - Cu/PVC/PVC
Cáp điện 1 lõi không có giáp bảo vệ 0.6/1 kV - Cu/XLPE/PVC
Dây điện 1 lõi bọc cách điện PVC 450/750 - Cu/PVC
Dây điện dùng cho ôtô
AVSS - Dây điện hạ thế vỏ rất mỏng dùng cho ô tô - CAVS - Dây điện hạ thế vỏ mỏng - lõi nén dùng cho ô tô
AV - Dây điện hạ thế dùng cho ô tô
AVS - Dây điện hạ thế vỏ mỏng dùng cho ô tô
Cáp điện hạ thế
Dây Cáp điện ô tô
Dây điện dân dụng
Cáp bọc cao su
Hoạt động
Quy trình sản xuất
Hỗ trợ khách hàng
Download Catalog
Bảng giá